返回查词 地震dìzhènHSK5động đất震撼zhènhànHSK7-9chấn động; dao động; lay động; rung động震惊zhènjīngHSK7-9sốc; kinh hãi; kinh sợ; kinh hoàng; làm cho kinh hoàng震动zhèndòngHSK7-9rung; rung động; làm rung động; rung chuyển震慑zhèn shèHSK7-9e dè; kinh sợ; khiếp sợ; sợ hãi; kinh hãi震荡zhèndàngHSK7-9chấn động; rung động防震fáng zhènHSK5chống rung; phòng chấn động震颤zhènchànHSK7-9rung động; làm rung động余震yú zhènHSK5dư chấn; hậu chấn (những trận động đất nhỏ tiếp sau trận động đất lớn.)减震jiǎn zhènHSK5giảm xóc
震
zhèn
ㄓㄣˋHSK5v单字
chấn động; rung động; dao động
漢越 chấn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 震动
- 情绪过分激动
- 特指地震
- 八卦之一;代表雷
- 雷
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
chấn động; rung động; dao động
震动
机器运转产生了震动。
Jīqì yùnzhuǎn chǎnshēng le zhèndòng.
≈HSK5
Máy móc vận hành tạo ra rung động.
The machine's operation caused vibrations.
火车经过时微微震动。
Huǒchē jīngguò shí wēiwēi zhèndòng.
≈HSK5
Khi tàu hỏa đi qua có rung động nhẹ.
There was a slight vibration when the train passed by.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
quá mức; ghê gớm (tinh thần bị kích động)
情绪过分激动
她的消息让大家震惊了。
Tā de xiāoxi ràng dàjiā zhènjīng le.
≈HSK5
Tin tức của cô ấy khiến mọi người kinh ngạc.
Her news shocked everyone.
义项 ③n≈HSK5
địa chấn; động đất
特指地震
这次地震影响范围很广。
Zhè cì dìzhèn yǐngxiǎng fànwéi hěn guǎng.
≈HSK4
Trận động đất này ảnh hưởng phạm vi rộng.
This earthquake affected a wide area.
义项 ④n≈HSK5
chấn (một trong tám Bát quái, tiêu biểu cho sấm sét)
八卦之一;代表雷
义项 ⑤n≈HSK5
sấm; sấm chớp
雷
义项 6n≈HSK5
họ Chấn
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️