tiếng; âm; giọng; âm thanh
syllable; phonetic sound 参见: 音 标; 音 译;辅 音
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 声音;乐音
- 信息;消息
- 特指语音或音节
- 音符
- 读 (某音)
义项
Nghĩatiếng; âm; giọng; âm thanh
声音;乐音
播音机的音量调高了。
Bōyīnjī de yīnliàng tiáo gāo le.
Âm lượng của máy phát thanh đã được tăng lên.
The volume of the broadcaster has been turned up.
奇怪,这电影的字幕和声音怎么不一致呢?
tin; tin tức
信息;消息
我期待着你的好消息。
Wǒ qīdài zhe nǐ de hǎo xiāoxi.
Tôi mong chờ tin tốt từ bạn.
I am looking forward to your good news.
ngữ âm; âm tiết
特指语音或音节
他教我们一些单音词。
Tā jiāo wǒmen yìxiē dānyīncí.
Anh ấy dạy chúng tôi một số từ đơn âm tiết.
He taught us some monosyllabic words.
nốt nhạc
音符
每个音都有不同的意义。
Měi gè yīn dōu yǒu bùtóng de yìyì.
Mỗi nốt nhạc đều có ý nghĩa khác nhau.
Each note has a different meaning.
đọc; đọc âm
读 (某音)
“书”这个字读“shū”。
“Shū” zhège zì dú “shū”.
Chữ “书” này đọc là “shū”.
The character '书' is pronounced 'shū'.
Tình huống & hội thoại
下午的讲座去不了了,你能帮我录一下…HSK5
奇怪,这电影的字幕和声音怎么不一致…HSK5
下午的讲座去不了了,你能帮我录一下…HSK5
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️