WinHSK
返回查词
yùn
ㄩㄣˋ
HSK7-9n单字

âm thanh; tiếng (êm dịu, dễ nghe)

charm; appeal 参见: 韵 致;风 韵 ;余 韵

漢越 vần, vận

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 好听的声音
  2. 韵母
  3. 情趣;风度

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

âm thanh; tiếng (êm dịu, dễ nghe)

好听的声音

笛声十分动听。

Díshēng shífēn dòngtīng.

HSK5

Âm thanh của sáo rất hay.

The sound of the flute is very pleasant.

先学韵母,再学声母。

Xiān xué yùnmǔ, zài xué shēngmǔ.

HSK5

Học vận mẫu trước rồi học thanh mẫu.

Learn the finals first, then the initials.

义项 nHSK7-9

vần; vận mẫu

韵母

学韵母不能忘。

Xué yùnmǔ bù néng wàng.

HSK6

Học vận mẫu không thể quên.

You can't forget to learn finals.

义项 nHSK7-9

thú vị; ý nhị; ý vị; phong cách

情趣;风度

这首诗很有韵味。

Zhè shǒu shī hěn yǒu yùnwèi.

HSK6

Bài thơ này có ý vị.

This poem has a lot of charm.

义项 nHSK7-9

họ Vận

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️