đỉnh; ngọn; chóp; nóc
retort; turn down 参见: 顶 嘴
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 人体或物体上最高的部分(顶儿)
- 上限; 最高点
- 用头支承
- 从下面拱起
- 用头或角撞击
- 支撑;抵住
- 对面迎着
- 顶撞
- 担当;支持
- 相当; 抵
- 顶替
- 指转让或取得企业经营权; 房屋租赁权
- 量词; 用于某些有顶的东西
- 副词; 表示程度最高
- 到 (某个时间)
义项
Nghĩađỉnh; ngọn; chóp; nóc
人体或物体上最高的部分(顶儿)
”于是他顶着烈日,继续艰难地行走。
最终却发现,他们永远登不到顶,看不到头。
đỉnh; đỉnh điểm; hạn mức; điểm cao nhất
上限; 最高点
đội (mang cái gì trên đầu)
用头支承
他头上顶着一罐水。
Tā tóu shàng dǐng zhe yī guàn shuǐ.
Anh ấy đội một lon nước trên đầu.
He is balancing a can of water on his head.
nhô lên; nhú lên; kích lên; đẩy lên
从下面拱起
嫩芽把土顶起来了。
Nèn yá bǎ tǔ dǐng qǐlai le.
Mầm non đã nhô lên khỏi đất.
The sprout pushed up through the soil.
húc; chọi
用头或角撞击
这头牛经常顶人。
Zhè tóu niú jīngcháng dǐng rén.
Con trâu này thường xuyên húc người.
This cow often butts people.
chống; đẩy; chống đỡ
支撑;抵住
他用双手顶住了门。
Tā yòng shuāng shǒu dǐng zhù le mén.
Anh ấy dùng hai tay chống cửa.
He propped the door open with both hands.
用杠子把门顶上。
Yòng gàngzi bǎ mén dǐng shang.
Lấy cái đòn chống cửa lại.
Use a bar to prop the door shut.
ngược
对面迎着
cãi vã; đốp chát; cãi lại; trả miếng; vặn lại
顶撞
kham; gánh vác; đảm đương; cáng đáng
担当;支持
有事由他顶着,别理他。
Yǒu shì yóu tā dǐng zhe, bié lǐ tā.
Có việc để anh ấy gánh vác, đừng để ý đến anh ấy.
Let him handle things if there's trouble; just ignore him.
bằng; tương đương
相当; 抵
他一个人能顶两个人。
Tā yī gè rén néng dǐng liǎng gè rén.
Một mình anh ấy có thể làm được việc của hai người.
He alone can do the work of two people.
thay; đổi; thay thế; thay vào; đánh tráo
顶替
gán; nhận gán; chuyển nhượng
指转让或取得企业经营权; 房屋租赁权
cái; chiếc (lượng từ cho những vật có chóp; đỉnh)
量词; 用于某些有顶的东西
rất; cực; vô cùng; tột bậc; cực kỳ
副词; 表示程度最高
đến (chỉ thời gian)
到 (某个时间)
Tình huống & hội thoại
我手边有一本你的书,叫《生命在高处…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️