返回查词 顽强wánqiángHSK6ngoan cường; kiên cường; phi thường; mãnh liệt; cứng rắn顽皮wánpíHSK7-9bướng bỉnh; tinh nghịch; tinh quái; nghịch ngợm顽固wángùHSK7-9ngoan cố; bảo thủ顽疾wán jíHSK6(nghĩa bóng) vấn đề sâu xa顽劣wán lièHSK6nghịch ngợm và tinh nghịch顽梗wán gěngHSK6ngang bướng; bướng bỉnh; ngoan cố; ương gàn顽童wán tóngHSK6đứa bé bướng bỉnh; thằng nhóc; thằng nhãi ranh; thằng ranh con冥顽míng wánHSK6hồ đồ ngu xuẩn; ngu đần; lì lợm顽石wán shíHSK6nói phải củ cải cũng nghe; có thể cải tạo được, quy phục được dù ngu muội, cứng rắn đến đâu; có sức thuyết phục để mọi người tin theo (nói chuyện rất có sức thuyết phục, làm mọi người phải tin phục).顽症wán zhèngHSK6chứng bệnh khó chữa
顽
wán
ㄨㄢˊHSK6adj, v单字
ngu dốt; đần; dốt
firm; adamant; resolute; tough 参见: 顽 抗; 顽 强
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 愚蠢无知
- 不容易开导或制状;固执
- 顽皮
- 玩
义项
Nghĩa义项 ①adj, v≈HSK6
ngu dốt; đần; dốt
愚蠢无知
顽童
Wántóng
≈HSK6
Đứa trẻ tinh nghịch
Naughty child
义项 ②adj, v≈HSK6
gàn bướng; cố chấp; ngang bướng; bướng bỉnh
不容易开导或制状;固执
义项 ③adj, v≈HSK6
bướng bỉnh; tinh nghịch
顽皮
义项 ④adj, v≈HSK6
chơi
玩
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️