返回查词 颁发bānfāHSK7-9cấp; công bố; ban bố; ban hành; ra chỉ thị; ra chính sách颁布bānbùHSK7-9ban bố; ban hành (chính phủ ban bố sắc lệnh)颁奖bānjiǎngHSK7-9trao giải; ban thưởng; trao thưởng; trao tặng giải; trao giải thưởng颁行bān xíngHSK7-9ban hành; phát hành; lưu hành; in ra (ban bố thi hành)颁给bān gěiHSK7-9trao giải颁授bān shòuHSK7-9trao giải颁赐bān cìHSK7-9ban tặng; trao tặng; ban tứ; ban thưởng颁赠bān zèngHSK7-9trao; tặng (văn bằng; tước vị); tặng颁白bān báiHSK7-9loang lổ; pha tạp颁赏bān shǎngHSK7-9khao; khao quân; thết đãi
颁
bān
ㄅㄢHSK7-9v单字
ban hành; công bố; phát hành; trao tặng
issue; promulgate
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 发布;公布
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
ban hành; công bố; phát hành; trao tặng
发布;公布
学校为优秀学生颁发奖学金。
Xuéxiào wèi yōuxiù xuéshēng bānfā jiǎngxuéjīn.
≈HSK5
Nhà trường trao tặng học bổng cho học sinh xuất sắc.
The school awards scholarships to outstanding students.
政府颁布了新政策。
Zhèngfǔ bānbù le xīn zhèngcè.
≈HSK6
Chính phủ đã ban hành chính sách mới.
The government has promulgated a new policy.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️