khen ngợi; ca tụng; ca ngợi
one of the three sections of The Book of Songs (《诗经》), consisting of sacrificial songs
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 颂扬
- 祝颂 (多用于书信问候)
- 周代祭祀时用的舞曲,配曲的歌词有些收在《诗经》里面
- 以颂扬为目的的诗文
- 姓
义项
Nghĩakhen ngợi; ca tụng; ca ngợi
颂扬
我们一起赞扬她。
Wǒmen yìqǐ zànyáng tā.
Chúng tôi cùng nhau khen ngợi cô ấy.
We praised her together.
大家歌颂他的勇敢行为。
Dàjiā gēsòng tā de yǒnggǎn xíngwéi.
Mọi người ca ngợi hành động dũng cảm của anh ấy.
Everyone praises his brave act.
chúc mừng
祝颂 (多用于书信问候)
Tụng (trong Kinh Thi)
周代祭祀时用的舞曲,配曲的歌词有些收在《诗经》里面
thơ văn ca tụng
以颂扬为目的的诗文
他写了一篇歌颂英雄的文章。
Tā xiě le yì piān gēsòng yīngxióng de wénzhāng.
Ông đã viết một bài ca ngợi người anh hùng.
He wrote an article praising the hero.
这首颂扬祖国的诗很动人。
Zhè shǒu sòngyáng zǔguó de shī hěn dòngrén.
Bài thơ ca ngợi quê hương thật cảm động.
This poem praising the motherland is very moving.
họ Tụng
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️