WinHSK
返回查词
sòng
ㄙㄨㄥˋ
HSK7-9n, v单字

khen ngợi; ca tụng; ca ngợi

one of the three sections of The Book of Songs (《诗经》), consisting of sacrificial songs

漢越 tụng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 颂扬
  2. 祝颂 (多用于书信问候)
  3. 周代祭祀时用的舞曲,配曲的歌词有些收在《诗经》里面
  4. 以颂扬为目的的诗文

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

khen ngợi; ca tụng; ca ngợi

颂扬

我们一起赞扬她。

Wǒmen yìqǐ zànyáng tā.

HSK5

Chúng tôi cùng nhau khen ngợi cô ấy.

We praised her together.

大家歌颂他的勇敢行为。

Dàjiā gēsòng tā de yǒnggǎn xíngwéi.

HSK6

Mọi người ca ngợi hành động dũng cảm của anh ấy.

Everyone praises his brave act.

义项 vHSK7-9

chúc mừng

祝颂 (多用于书信问候)

义项 nHSK7-9

Tụng (trong Kinh Thi)

周代祭祀时用的舞曲,配曲的歌词有些收在《诗经》里面

义项 nHSK7-9

thơ văn ca tụng

以颂扬为目的的诗文

他写了一篇歌颂英雄的文章。

Tā xiě le yì piān gēsòng yīngxióng de wénzhāng.

HSK5

Ông đã viết một bài ca ngợi người anh hùng.

He wrote an article praising the hero.

这首颂扬祖国的诗很动人。

Zhè shǒu sòngyáng zǔguó de shī hěn dòngrén.

HSK6

Bài thơ ca ngợi quê hương thật cảm động.

This poem praising the motherland is very moving.

义项 nHSK7-9

họ Tụng

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️