返回查词 新颖xīnyǐngHSK6mới mẻ; mới lạ聪颖cōng yǐngHSK6thông minh; sáng suốt; sáng trí; minh mẫn颖果yǐng guǒHSK6quả một hạt (một loại quả khô, vỏ hạt và vỏ quả hợp làm một như hạt thóc, hạt lúa mì...)颖异yǐng yìHSK6thông minh hơn người; dĩnh dị颖慧yǐng huìHSK6thông minh (thường chỉ thiếu niên)颖悟yǐng wùHSK7-9thông minh; dĩnh ngộ (thường chỉ thiếu niên); đĩnh ngộ王颖wáng yǐngHSK6Wang Ying颖达yǐng dáHSK6dĩnh đạt邓颖超dèng yǐng chāoHSK6Đặng Ảnh Siêu孔颖达kǒng yǐng dáHSK7-9Khổng Ứng Đạt (nhà chính trị và học giả)
颖
yǐng
ㄧㄥˇHSK6adj, n单字
mày; trấu (ngô, lúa)
out of the ordinary 参见: 颖 异;新 颖
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 某些禾本科植物子实的带芒的外壳
- 指某些小而细长的东西的尖端
- 聪明
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
mày; trấu (ngô, lúa)
某些禾本科植物子实的带芒的外壳
选秀出身的张靓颖在微博里感叹:“我们从不缺少好声音,缺少的是好平台。
≈HSK6
义项 ②n≈HSK6
đầu nhọn; mầm; ngọn (nhọn)
指某些小而细长的东西的尖端
义项 ③adj≈HSK6
thông minh
聪明
小孩子很聪明。
Xiǎo háizi hěn cōngmíng.
≈HSK3
Trẻ con rất thông minh.
The child is very smart.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️