WinHSK
返回查词
diān
ㄉㄧㄢ
HSK7-9n, v单字

đỉnh; đỉnh đầu; đầu

top; summit (of sth high) 塔 颠 top of a pagoda 山 颠 mountain top

漢越 điên

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 头顶
  2. 高而直立的东西的顶
  3. 同''癫''
  4. 上下或前后位置倒置;错乱
  5. 颠簸
  6. (颠儿) 跳起来跑;跑
  7. 跌落;倒下来

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

đỉnh; đỉnh đầu; đầu

头顶

俗语形象地说:“鱼鳞天,不雨也风颠。

HSK6

义项 nHSK7-9

đỉnh; ngọn; chóp

高而直立的东西的顶

他站在山顶远望。

Tā zhàn zài shāndǐng yuǎn wàng.

HSK4

Anh ấy đứng trên đỉnh núi nhìn xa.

He stood on the mountaintop and looked into the distance.

义项 nHSK7-9

điên; điên rồ; điên dại

同''癫''

义项 vHSK7-9

đảo lộn; lộn xộn

上下或前后位置倒置;错乱

书本顺序被弄颠倒了。

Shūběn shùnxù bèi nòng diāndǎo le.

HSK5

Thứ tự của sách bị đảo lộn.

The order of the books was reversed.

义项 vHSK7-9

tròng trành; lắc lư; xóc; nghiêng ngả

颠簸

义项 6vHSK7-9

chạy; chạy nhảy

(颠儿) 跳起来跑;跑

小猫看到食物颠儿过去。

Xiǎo māo kàn dào shíwù diānr guòqù.

HSK4

Mèo con thấy đồ ăn chạy qua.

The kitten ran over when it saw the food.

义项 7vHSK7-9

đổ; ngã

跌落;倒下来

小孩玩耍时摔倒在地。

Xiǎo hái wánshuǎ shí shuāi dǎo zài dì.

HSK3

Trẻ nhỏ chơi đùa rồi ngã xuống đất.

The child fell to the ground while playing.

小猫把花瓶打翻在地上。

Xiǎo māo bǎ huāpíng dǎfān zài dìshang.

HSK4

Con mèo làm đổ lọ hoa xuống đất.

The kitten knocked the vase over onto the ground.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️