WinHSK
返回查词
ㄐㄧ
HSK6adj, n单字

đói

hungry; starved; famished 参见: 饥 饿;充 饥 ;如 饥 似渴

漢越

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 饿
  2. 庄稼收成不好或没有收成

义项

Nghĩa
义项 adjHSK6

đói

饿

饥饿使他产生了幻觉。

Jī'è shǐ tā chǎnshēng le huànjué.

HSK5

Cơn đói khiến anh ta bị ảo giác.

Hunger caused him to have hallucinations.

饥饿让他无法思考。

jī è ràng tā wú fǎ sī kǎo

HSK5

Đói bụng khiến anh ta không thể suy nghĩ.

Hunger made him unable to think.

义项 nHSK6

mất mùa

庄稼收成不好或没有收成

大饥荒导致了粮食短缺。

dà jī huāng dǎo zhì le liáng shí duǎn quē

HSK6

Nạn đói lớn gây ra sự thiếu hụt thực phẩm.

The great famine led to a food shortage.

大饥荒让人们痛苦不堪。

Dà jīhuāng ràng rénmen tòngkǔ bùkān.

HSK6

Nạn đói lớn khiến mọi người đau khổ.

The great famine caused people unbearable suffering.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️