返回查词
饨
tún
ㄊㄨㄣˊHSK1n单字
vằn thắn (mì, món ăn)
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 见〖馄饨〗
- 面食, 用薄面片包馅儿, 通常是煮熟后带汤吃
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
vằn thắn (mì, món ăn)
见〖馄饨〗
我们来到这家馄饨店吃馄饨。
Wǒmen láidào zhè jiā húntun diàn chī húntun.
≈HSK4
Chúng tôi đến nhà hàng hoành thánh này để ăn hoành thánh.
We came to this wonton restaurant to eat wontons.
第一次亲手包馄饨,兴趣盎然。
Dì yī cì qīnshǒu bāo húntun, xìngqù àngrán.
≈HSK5
Lần đầu tiên được tự tay gói hoành thánh, thích thú lắm.
Making wontons by hand for the first time was very interesting.
义项 ②n≈HSK1
mằn thắn
面食, 用薄面片包馅儿, 通常是煮熟后带汤吃
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️