返回查词 饲养sìyǎngHSK7-9nuôi; chăn nuôi (động vật)饲料sìliàoHSK7-9thức ăn gia súc鼻饲bí sìHSK7-9cho ăn qua đường mũi (khi người bệnh không thể nuốt thức ăn bằng miệng được, dùng ống đặc chế cắm qua xoang mũi vào dạ dày, để thức ăn lỏng theo ống chảy vào trong)饲育sì yùHSK7-9chăn nuôi饲槽sì cáoHSK7-9Máng Ăn; chuồng ăn饲养场sì yǎng chǎngHSK7-9trang trại; nông trại饲养员sì yǎng yuánHSK7-9người chăm sóc; người chăn nuôi (gia súc, chó hoặc gia cầm, v.v.)饲料槽sì liào cáoHSK7-9Máng; thùng thức ăn; máng ăn
饲
sì
ㄙˋHSK7-9n, v单字
nuôi; chăn nuôi
feed/raise/keep/rear (an animal) 参见: 饲 料; 饲 养
漢越 tự
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 饲养
- 饲料
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
nuôi; chăn nuôi
饲养
小明养了几只白兔。
Xiǎo Míng yǎng le jǐ zhī bái tù.
≈HSK3
Tiểu Minh nuôi mấy con thỏ trắng.
Xiao Ming keeps a few white rabbits.
我们养了一群羊。
Wǒmen yǎng le yī qún yáng.
≈HSK4
Chúng tôi nuôi một đàn cừu.
We raise a flock of sheep.
义项 ②n≈HSK7-9
thức ăn gia súc
饲料
他买了很多鸡饲料。
tā mǎi le hěn duō jī sì liào
≈HSK6
Anh ấy mua rất nhiều thức ăn cho gà.
He bought a lot of chicken feed.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️