返回查词 诱饵yòu’ěrHSK7-9bả; mồi; mồi nhử鱼饵yú ěrHSK7-9mồi câu; mồi câu cá饺饵jiǎo ěrHSK7-9bánh bao钓饵diào ěrHSK7-9mồi câu; mồi nhử果饵guǒ ěrHSK7-9kẹo bánh; bánh mứt; bánh hoa quả饼饵bǐng ěrHSK7-9quà bánh; bánh trái; quà bánh nói chung饵子ěr zǐHSK7-9Mồi (câu cá)禄饵lù ěrHSK7-9Lộc thực phẩm (thu nhập liên quan đến thực phẩm)饵诱ěr yòuHSK7-9lôi kéo钩饵gōu ěrHSK7-9Lưỡi câu và mồi câu cá.
◇Trang Tử 莊子: Câu nhị võng cổ tăng cú chi tri đa; tắc ngư loạn ư thủy hĩ 鉤餌罔罟罾笱之知多; 則魚亂於水矣 (Khư khiếp 胠篋) Những thứ lưỡi câu; mồi; lưới; rập; lờ; đó càng nhiều; thì cá loạn ở nước. Nhử; dẫn dụ.
◇Khổng Tùng Tử 孔叢子: Kim đồ dĩ cao quan hậu lộc câu nhị quân tử; vô tín dụng chi ý 今徒以高官厚祿鉤餌君子; 無信用之意 (Công nghi 公儀) Nay lại lấy quan cao bổng hậu nhử bậc quân tử; chứ không có ý tin dùng. Cò mồi (để dẫn dụ người).
饵
ěr
ㄦˇHSK7-9n, v, 书单字
bánh ngọt; bánh
entice 参见: 饵 敌
漢越 nhĩ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 糕饼
- 钓鱼时引鱼上钩的食物
- 用东西引诱
义项
Nghĩa义项 ①n, v≈HSK7-9
bánh ngọt; bánh
糕饼
用重利引诱。
Yòng zhònglì yǐnyòu.
≈HSK6
Dùng lợi lớn để dụ dỗ.
To lure someone with great profit.
义项 ②n, v≈HSK7-9
mồi câu
钓鱼时引鱼上钩的食物
义项 ③书≈HSK7-9
nhử; dụ; mua chuộc
用东西引诱
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️