返回查词 饼干bǐnggānHSK4bánh bích-quy; bánh quy馅饼xiàn bǐngHSK7-9bánh nhân; bánh có nhân薄饼báo bǐngHSK5bánh tráng画饼huà bǐngHSK4bánh vẽ; lời hứa suông烙饼lào bǐngHSK4bánh nướng; bánh nướng áp chảo烧饼shāobinɡHSK4bánh nướng; bánh phồng粉饼fěn bǐngHSK6phấn phủ松饼sōng bǐngHSK4bánh nướng xốp糕饼gāo bǐngHSK4bánh ngọt; bánh ga-tô卷饼juàn bǐngHSK5cuộn
饼
bǐng
ㄅㄧㄥˇHSK4n单字
bánh; cái bánh
round flat cake 参见:烧 饼 ;油 饼 玉米/土豆 饼 corn/potato cake 肉馅 饼 meat pie 薄 饼 flat cake 做 饼 make a cake 烤 饼 toast a cake
漢越 bính
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 泛称烤熟或蒸熟的面食,形状大多扁而圆
- (饼儿)形体像饼的东西
- 形容一些人给他人做出不切实际的承诺
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
bánh; cái bánh
泛称烤熟或蒸熟的面食,形状大多扁而圆
你给我的烤饼很好吃。
Nǐ gěi wǒ de kǎobǐng hěn hǎochī.
≈HSK4
Cái bánh nướng bạn đưa tôi rất ngon.
The baked flatbread you gave me is delicious.
你想吃薄饼吗?
Nǐ xiǎng chī báobǐng ma?
≈HSK4
Bạn có muốn ăn bánh tráng không?
Would you like to eat some thin pancakes?
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
đĩa (vật tròn như cái bánh)
(饼儿)形体像饼的东西
义项 ③n≈HSK4
bánh vẽ (lời hứa mang tính lừa bịp)
形容一些人给他人做出不切实际的承诺
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️