WinHSK
返回查词
chán
ㄔㄢˊ
HSK7-9adj, v单字

thèm; ham; thèm ăn; tham ăn; háu ăn

漢越 sàm

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 看见好的食物就想吃;专爱吃好的;贪嘴
  2. 看到喜爱的事物想得到;羡慕

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

thèm; ham; thèm ăn; tham ăn; háu ăn

看见好的食物就想吃;专爱吃好的;贪嘴

他不饿,只是嘴馋而已。

Tā bù è, zhǐshì zuǐchán éryǐ.

HSK5

Nó không đói mà chỉ tham ăn thôi.

He is not hungry, just greedy for food.

我闻到烤鸭就馋了。

Wǒ wéndào kǎoyā jiù chán le.

HSK5

Tôi vừa ngửi thấy vịt quay là thèm rồi.

I crave roast duck as soon as I smell it.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

thèm muốn; ước ao

看到喜爱的事物想得到;羡慕

看到好衣服她馋得慌。

Kàn dào hǎo yīfu tā chán de huāng.

HSK5

Thấy quần áo đẹp là cô ấy lại không thể rời mắt.

She covets good clothes terribly.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️