WinHSK
返回查词
náng
ㄋㄤˊ
HSK1n单字

nốc; nhét; nhồi nhét; nhét thức ăn vào mồm

crusty, baked pancake [staple food of the Uygur and Kazak ethnic groups] 参见:nǎng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 一种烤制成的面饼,维吾尔、哈萨克等民族当做主食
  2. nấng; như "nuôi nấng" (Danh) Một loại bánh mì ở vùng Tân Cương; gốc từ nước Ba Tư.

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

bánh nang (món ăn chính của người Duy Ngô Nhĩ và người Ka-dắc, Trung Quốc)

一种烤制成的面饼,维吾尔、哈萨克等民族当做主食

我带了几个馕当作干粮。

Wǒ dài le jǐ ge náng dàngzuò gānliáng.

HSK6

Tôi mang vài cái bánh nang làm lương khô.

I brought a few naan breads as dry provisions.

义项 nHSK1

nấng; như "nuôi nấng" (Danh) Một loại bánh mì ở vùng Tân Cương; gốc từ nước Ba Tư.

nấng; như "nuôi nấng" (Danh) Một loại bánh mì ở vùng Tân Cương; gốc từ nước Ba Tư.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️