返回查词 驱动qūdòngHSK7-9lái; vận hành (gây ra chuyển động)驱使qūshǐHSK7-9ép; ép buộc; thúc giục驱逐qūzhúHSK7-9đuổi; xua đuổi; trục xuất; khu trục; đánh đuổi驱散qūsànHSK7-9xua tan; xua đuổi; giải tán驱赶qūɡǎnHSK7-9đuổi đi; xua đuổi; trục xuất先驱xiānqūHSK7-9tiên phong; đi trước (thường dùng đối với sự trừu tượng); tiên khu驱除qūchúHSK7-9đuổi đi; loại trừ; trừ bỏ; khu trừ驱邪qū xiéHSK7-9xua đuổi tà ma驱车qūchēHSK7-9đi ô-tô; đi xe驱寒qū hánHSK7-9Tránh xa cái lạnh; xua đuổi lạnh; làm ấm
驱
qū
ㄑㄩHSK7-9v单字
đuổi; ruổi (súc vật)
drive/ride (a vehicle) 参见: 驱 车
漢越 khu, xu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 赶(牲畜)
- 快跑
- 赶走
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
đuổi; ruổi (súc vật)
赶(牲畜)
赶牛去吃草。
Gǎn niú qù chī cǎo.
≈HSK4
Đuổi bò đi ăn cỏ.
Drive the cattle to eat grass.
保安驱离了闹事的人群。
bǎo'ān qūlí le nào shì de rénqún
≈HSK5
Bảo an đuổi đám người gây rối đi.
The security guard dispersed the crowd causing trouble.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
chạy nhanh
快跑
义项 ③v≈HSK7-9
đuổi; xua; lùa
赶走
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️