WinHSK
返回查词
tuó
ㄊㄨㄛ˙
HSK1n, v单字

lạc đà; con lạc đà

hunchbacked; humpbacked

漢越 đà

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指骆驼
  2. (背) 弯曲

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

lạc đà; con lạc đà

指骆驼

骆驼可以在沙漠中行走。

luòtuo kěyǐ zài shāmò zhōng xíngzǒu

HSK4

Lạc đà có thể đi lại trong sa mạc.

Camels can walk in the desert.

她的背驼得很厉害。

tā de bèi tuó de hěn lìhai

HSK5

Lưng của cô ấy bị gù rất nặng.

Her back is very hunched.

老爷爷的背驼了。

lǎo yéye de bèi tuó le.

HSK5

Lưng của ông lão bị còng.

The old man's back is hunched.

骆驼是一种耐热的动物。

luòtuo shì yī zhǒng nài rè de dòngwù.

HSK5

Lạc đà là loài động vật chịu nhiệt tốt.

Camels are animals that can tolerate heat.

因此将许多动物的特点都集中到龙的身上,渐渐形成了驼头、鹿角、蛇颈、龟眼、鱼鳞、虎掌、鹰爪、牛耳的样子。

HSK6

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 nHSK1

họ Đà

义项 vHSK1

còng; gù (lưng)

(背) 弯曲

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️