WinHSK
返回查词
jià
ㄐㄧㄚˋ
HSK5v, measure单字

kéo (xe, nông cụ) (súc vật)

emperor's carriage―emperor 参见: 驾 崩; 起 驾

漢越 giá

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 使牲口拉 (车或农具)
  2. 驾驶
  3. 乘; 骑
  4. 控制; 驱使
  5. 指车辆; 借用为对人的敬辞
  6. 特指帝王的车,借指帝王
  7. 辆 (多用于马拉的车)

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

kéo (xe, nông cụ) (súc vật)

使牲口拉 (车或农具)

两匹马驾着车。

Liǎng pǐ mǎ jià zhe chē.

HSK5

Hai con ngựa kéo xe.

Two horses are pulling the cart.

我准备跟我丈夫自驾去内蒙古,看看草原去。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

lái; điều khiển

驾驶

他开车送我回家。

tā kāichē sòng wǒ huí jiā

HSK3

Anh ấy lái xe đưa tôi về nhà.

He drove me home.

他们学习驾驶飞机。

tāmen xuéxí jiàshǐ fēijī

HSK4

Họ đang học lái máy bay.

They are learning to fly an airplane.

义项 vHSK5

ngồi; cưỡi; đạp; đi

乘; 骑

他骑着马在山上跑。

Tā qí zhe mǎ zài shān shàng pǎo.

HSK4

Anh ấy cưỡi ngựa chạy trên núi.

He is riding a horse on the mountain.

义项 vHSK5

kiểm soát; điều khiển; kiềm chế

控制; 驱使

义项 nHSK5

ngài; phiền; cảm phiền; làm phiền; làm ơn; cho hỏi (lời nói khách sáo)

指车辆; 借用为对人的敬辞

义项 6nHSK5

vua; giá (vua); xa giá (của vua)

特指帝王的车,借指帝王

义项 7nHSK5

họ Giá

义项 8measureHSK5

chiếc; cái (dùng cho xe ngựa)

辆 (多用于马拉的车)

Tình huống & hội thoại

马上要国庆节了,放长假你有什么安排?HSK5
马上要国庆节了,放长假你有什么安排?
我准备跟我丈夫自驾去内蒙古,看看草原去。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️