返回查词 驿站yìzhànHSK1bến đỗ; nơi dừng chân; chốn dừng chân (nơi nghỉ chân, đổi ngựa, nhận công văn cho quan lại thời xưa)电驿diàn yìHSK1Điện báo, dịch vụ thông tin驿道yì dàoHSK1đường chuyển thư tín (đường chuyển công văn thư tín thời xưa, dọc hai bên đường có xây dựng những trạm dịch)邮驿yóu yìHSK1Chỉ chung việc chuyển giấy tờ thư từ (ngày xưa; bằng cách đi bộ là bưu 郵; bằng ngựa chạy là dịch 驛).驿传yì chuánHSK1gửi thư驿马yì mǎHSK1dịch mã驿丞yì chéngHSK1dịch thừa (một chức danh thời Minh; Thanh. Quản lý trạm dịch); dịch thừa; yì chéng - người phụ trách trạm bưu điện; người quản lý trạm nghỉ chân驿城yì chéngHSK1Quận Yicheng驿卒yì zúHSK1dịch phu; người đưa thư; lính gác bưu điện
驿
yì
ㄧˋHSK1n单字
trạm dịch
post station
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 驿站(现多用于地名)
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
trạm dịch
驿站(现多用于地名)
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️