返回查词 骄傲jiāo’àoHSK4kiêu ngạo; kiêu căng; ngạo mạn; tự phụ; tự cao骄阳jiāo yángHSK4nắng gắt; mặt trời gay gắt骄纵jiāo zòngHSK7-9ngạo nghễ; xấc láo骄人jiāo rénHSK4đáng ghen tị天骄tiān jiāoHSK4thiên kiêu (người thời Hán gọi Thiền Vu của Hung Nô là con trời.)骄子jiāo zǐHSK4con cưng; con được nuông chiều骄横jiāo hèngHSK6ngang ngược kiêu ngạo; ngang tàng; kiêu hoành骄矜jiāo jīnHSK4kiêu căng; ngạo mạn骄慢jiāo mànHSK4kiêu căng; ngạo mạn骄气jiāo qìHSK4kiêu ngạo tự mãn; vẻ kiêu căng; õng ẹo; chảnh hoảnh
骄
jiāo
ㄐㄧㄠHSK4adj单字
kiêu; kiêu ngạo; kiêu căng
spoiled; favourite 参见: 骄 子
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 骄傲
- 猛烈
- 受宠爱
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK4
kiêu; kiêu ngạo; kiêu căng
骄傲
做人不能太骄傲。
Zuòrén bù néng tài jiāo'ào.
≈HSK4
Làm người không thể quá kiêu ngạo.
One should not be too proud.
她那傲慢的态度让人讨厌。
tā nà àomàn de tàidu ràng rén tǎoyàn.
≈HSK5
Thái độ kiêu ngạo của cô ấy khiến người ta ghét.
Her arrogant attitude is annoying.
义项 ②adj≈HSK4
mãnh liệt; gay gắt; mạnh mẽ; dữ dội
猛烈
义项 ③adj≈HSK4
được yêu thích; cưng; sủng ái; yêu thương; yêu chiều
受宠爱
她是家里最受宠的孩子。
tā shì jiā lǐ zuì shòu chǒng de háizi
≈HSK6
Cô ấy là đứa trẻ được cưng nhất trong nhà.
She is the most spoiled child in the family.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️