WinHSK
返回查词
jiāo
ㄐㄧㄠ
HSK4adj单字

kiêu; kiêu ngạo; kiêu căng

spoiled; favourite 参见: 骄 子

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 骄傲
  2. 猛烈
  3. 受宠爱

义项

Nghĩa
义项 adjHSK4

kiêu; kiêu ngạo; kiêu căng

骄傲

做人不能太骄傲。

Zuòrén bù néng tài jiāo'ào.

HSK4

Làm người không thể quá kiêu ngạo.

One should not be too proud.

她那傲慢的态度让人讨厌。

tā nà àomàn de tàidu ràng rén tǎoyàn.

HSK5

Thái độ kiêu ngạo của cô ấy khiến người ta ghét.

Her arrogant attitude is annoying.

义项 adjHSK4

mãnh liệt; gay gắt; mạnh mẽ; dữ dội

猛烈

义项 adjHSK4

được yêu thích; cưng; sủng ái; yêu thương; yêu chiều

受宠爱

她是家里最受宠的孩子。

tā shì jiā lǐ zuì shòu chǒng de háizi

HSK6

Cô ấy là đứa trẻ được cưng nhất trong nhà.

She is the most spoiled child in the family.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️