返回查词
骋
chěng
ㄔㄥˇHSK1v单字
ruổi rong; rong ruổi
give free rein/play (to) 参见: 骋 怀; 骋 目
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (马)跑
- 放开
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK1
ruổi rong; rong ruổi
(马)跑
她梦想在艺术界大展身手。
tā mèngxiǎng zài yìshùjiè dà zhǎn shēnshǒu.
≈HSK5
Cô ấy mơ ước được thể hiện tài năng trong giới nghệ thuật.
She dreams of making a name for herself in the art world.
他喜欢在草原上奔驰。
tā xǐhuān zài cǎoyuán shàng bēnchí
≈HSK6
Anh ấy thích rong ruổi trên thảo nguyên.
He likes to gallop on the grassland.
义项 ②v≈HSK1
rộng mở
放开
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️