返回查词 欺骗qīpiànHSK6lừa dối; đánh lừa; lừa gạt诈骗zhàpiànHSK7-9lừa đảo; lừa dối; lừa bịp; lừa gạt骗人piàn rénHSK7-9lừa đảo; lừa dối; lừa người骗子piànziHSK6kẻ lừa đảo; tên lừa đảo; tên bịp bợm受骗shòupiànHSK7-9bị lừa; mắc lừa; mắc điếm照骗zhào piànHSK5ảnh lừa đảo; ảnh không thật; ảnh sống ảo; ảnh chỉnh sửa quá đà骗局piànjúHSK5trò bịp; trò lừa bịp; trò bịp bợm; hợm; đà đao哄骗hǒng piànHSK7-9lừa; bịp; lừa gạt; lừa dối; lừa đảo; gạt gẫm骗术piàn shùHSK5mánh khoé bịp người; trò lừa gạt蒙骗méng piànHSK7-9lừa bịp; lừa dối; lừa gạt; đánh lừa; chơi khăm
骗
piàn
ㄆㄧㄢˋHSK5v单字
lừa gạt; lừa dối
yuan . 骗 钱 cajole/cheat/hoax/lie/swindle sb out of his money; swindle money out of sb; get money by fraud; defraud
漢越 biển
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用谎言或诡计使人上当;欺骗
- 用欺骗的手段取得
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
lừa gạt; lừa dối
用谎言或诡计使人上当;欺骗
这个孩子常常骗人。
Zhège háizi chángcháng piàn rén.
≈HSK4
Đứa trẻ này luôn luôn lừa gạt người khác.
This child often deceives people.
他竟敢骗我。
tā jìnggǎn piàn wǒ.
≈HSK4
Anh ấy dám lừa tôi.
He dared to cheat me.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
gian lận; lừa đảo
用欺骗的手段取得
他被发现骗钱了。
Tā bèi fāxiàn piàn qián le.
≈HSK4
Anh ấy bị phát hiện lừa tiền.
He was caught cheating people out of money.
那个人经常骗钱。
nà ge rén jīng cháng piàn qián
≈HSK4
Người đó thường xuyên lừa tiền.
That person often scams money.
Tình huống & hội thoại
明天的演唱会你要不要看?HSK4
女:明天的演唱会你要不要看?
男:我当然想去,可惜票早就卖光了。
女:正好我朋友多给了我一张,那到时候一起去吧。
男:真的假的?你是在开玩笑骗我吧?
女:怎么会呢?明晚七点南门见。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️