返回查词 步骤bùzhòuHSK6bước; bước đi; trình tự (tiến hành công việc)骤然zhòuránHSK7-9bỗng; đột nhiên; bỗng nhiên骤降zhòu jiàngHSK6giảm nhanh chóng骤雨zhòu yǔHSK6vòi hoa sen急骤jí zhòuHSK6gấp gáp; vội vàng; vội vã骤变zhòu biànHSK6thay đổi đột ngột骤减zhòu jiǎnHSK6Nhanh chóng giảm đi; đột ngột giảm驰骤chí zhòuHSK7-9rong ruổi (cưỡi ngựa)骤死zhòu sǐHSK6chết đột ngột骤得zhòu déHSK6Thình lình mà được. Bỗng dưng mà có; đột nhiên có được
骤
zhòu
ㄓㄡˋHSK6adj, adv, v单字
cấp tốc; nhanh chóng; nhanh; đột ngột
suddenly; abruptly
漢越 sậu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 速度非常快
- 马奔跑
- 突然;忽然
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK6
cấp tốc; nhanh chóng; nhanh; đột ngột
速度非常快
车子的速度很快。
Chēzi de sùdù hěn kuài.
≈HSK2
Tốc độ của xe rất nhanh.
The speed of the car is very fast.
他的进步非常迅速。
Tā de jìnbù fēicháng xùnsù.
≈HSK4
Sự tiến bộ của anh ấy rất nhanh chóng.
His progress is very rapid.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
phi; phóng; chạy (ngựa)
马奔跑
义项 ③adv≈HSK6
đột ngột; đột nhiên; bỗng nhiên
突然;忽然
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️