返回查词 精髓jīngsuǐHSK7-9tinh hoa; tinh tuý骨髓ɡǔsuǐHSK7-9tuỷ; tuỷ xương脊髓jǐsuǐHSK7-9tuỷ sống; tuỷ玉髓yù suǐHSK7-9mã não神髓shén suǐHSK7-9(văn học) tinh thần và tủy牙髓yá suǐHSK7-9tủy răng髓脑suǐ nǎoHSK7-9bộ não齿髓chǐ suǐHSK7-9tuỷ răng延髓yán suǐHSK7-9diên tuỷ (một bộ phận của não sau, phần trên nối với cầu não, phần dưới nối với tuỷ sống. Diên tuỷ là đầu mối của dây thần kinh lưỡi yết hầu, thần kinh mê tẩu, thần kinh dưới lưỡi.... Trong diên tuỷ có trung khu tuần hoàn và hô hấp, chủ quản hô hấp, tuần hoàn máu và tiết nước bọt...)髓鞘suǐ qiàoHSK7-9màng tủy
髓
suǐ
ㄙㄨㄟˇHSK7-9n单字
tuỷ xương
marrow; pith; quintessence 参见:精 髓
漢越 tủy
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 骨头里面的空腔中柔软像胶的物质动物的骨髓可供食用或炼油见〖骨髓〗; 象骨髓随的东西
- 植物茎的中心部分,由薄壁的细胞组成
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
tuỷ xương
骨头里面的空腔中柔软像胶的物质动物的骨髓可供食用或炼油见〖骨髓〗; 象骨髓随的东西
可眼下他已病入骨髓,再高明的医术也无力回天,能否保住性命只能听天由命了。
≈HSK6
义项 ②n≈HSK7-9
cốt tuỷ (trong rễ thực vật)
植物茎的中心部分,由薄壁的细胞组成
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️