返回查词 魅力mèilìHSK5sức hút; sức hấp dẫn; sự quyến rũ魅惑mèi huòHSK6quyến rũ; mê hoặc鬼魅guǐ mèiHSK7-9quỷ quái; ma quỷ魑魅chī mèiHSK5si mị (yêu quái ở rừng núi có thể hại người, trong truyền thuyết)魅影mèi yǐngHSK5huyền ảo魅可mèi kěHSK5MAC有魅力yǒu mèi lìHSK5hấp dẫn魅惑力mèi huò lìHSK6sức quyến rũ魑魅魍魉chī mèi wǎng liǎngHSK5yêu ma quỷ quái魅力四射mèi lì sì shèHSK6quyến rũ
魅
mèi
ㄇㄟˋHSK5n, v单字
ma quỷ; yêu ma
entice; attract 参见: 魅 惑; 魅 力; 魅 人
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 传说中的鬼怪
- 诱惑;吸引
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
ma quỷ; yêu ma
传说中的鬼怪
义项 ②v≈HSK5
quyến rũ; mê hoặc; hấp dẫn
诱惑;吸引
她的微笑充满了魅力。
tā de wēixiào chōngmǎn le mèilì.
≈HSK5
Nụ cười của cô ấy đầy sức quyến rũ.
Her smile is full of charm.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️