返回查词 魔鬼móguǐHSK7-9quỷ; ma; ma quỷ魔法mófǎHSK7-9ma thuật; phép thuật; ảo thuật魔术móshùHSK7-9ma thuật; ảo thuật魔芋mó yùHSK7-9khoai nưa魔力mólìHSK7-9ma lực; sức hấp dẫn; sức quyến rũ; sức lôi cuốn kì lạ恶魔èmóHSK7-9ma quỷ; ác quỷ; người xấu妖魔yāo móHSK7-9yêu quái魔怔mó zhēngHSK7-9cử chỉ điên rồ; đi đứng không bình thường (như bị bệnh thần kinh); việc làm điên rồ魔咒mó zhòuHSK7-9phép thuật, bùa chú魔方mó fāngHSK7-9Khối Rubik
魔
mó
ㄇㄛˊHSK7-9n单字
ma quỷ; ma thuật
magic; mystic 参见: 魔 力; 魔 术
漢越 ma, nghê
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 魔鬼
- 神秘;奇异
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
ma quỷ; ma thuật
魔鬼
书上才有这种魔术。
shū shàng cái yǒu zhè zhǒng mó shù.
≈HSK4
Phép thuật này chỉ có ở trong sách.
This kind of magic only exists in books.
魔鬼住在山洞里。
mó guǐ zhù zài shān dòng lǐ.
≈HSK5
Ma quỷ sống trong hang động.
The demon lives in a cave.
义项 ②n≈HSK7-9
thần bí; kỳ dị
神秘;奇异
魔法书很神秘。
Mófǎ shū hěn shénmì.
≈HSK5
Quyển sách ma thuật rất bí ẩn.
The magic book is very mysterious.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️