返回查词 鲸鱼jīng yúHSK7-9cá voi; cá kình; cá ông白鲸bái jīngHSK7-9Moby Dick, tiểu thuyết của Herman Melville 赫曼 · 麥爾維爾 | 赫曼 · 麦尔维尔 [He4 man4 · Mai4 er3 wei2 er3]蓝鲸lán jīngHSK7-9cá voi xanh虎鲸hǔ jīngHSK7-9cá voi sát thủ鲸鲨jīng shāHSK7-9cá mập voi鲸吞jīng tūnHSK7-9nuốt trôi; nuốt chửng; thôn tính (ví với việc thôn tính đất đai)鲸豚jīng túnHSK7-9cetacean; cá voi; cá heo须鲸xū jīngHSK7-9cá voi tấm sừng巨鲸jù jīngHSK7-9Whale nghĩa đen chính là cá voi; nó là thuật ngữ trên thị trường tài chính chỉ những người chơi có nguồn lực tài chính mạnh và sức ảnh hưởng. Thông thường; nếu một whale bán số coin của họ thì có thể tạo ra một làn sóng bán tháo trên thị trường; cá voi khổng lồ齿鲸chǐ jīngHSK7-9cá voi răng
鲸
jīng
ㄐㄧㄥHSK7-9n单字
cá voi
whale 参见:白 鲸 ;蓝 鲸 ;须 鲸
漢越 kình
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 哺乳动物,种类很多,生活在海洋中,胎生,形状象鱼,体长可达三十多米,是现在世界上最大的动物,前肢形成鳍,后肢完全退化,尾巴变成尾鳍,鼻孔在头的上部,用肺呼吸肉可以吃,脂肪可以制 油,用于医药和其他工业俗称鲸鱼
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
cá voi
哺乳动物,种类很多,生活在海洋中,胎生,形状象鱼,体长可达三十多米,是现在世界上最大的动物,前肢形成鳍,后肢完全退化,尾巴变成尾鳍,鼻孔在头的上部,用肺呼吸肉可以吃,脂肪可以制 油,用于医药和其他工业俗称鲸鱼
终于抓到了我们的“大白鲸”。
Zhōngyú zhuā dào le wǒmen de “dà bái jīng”.
≈HSK5
Cuối cùng thì chúng tôi cũng có được con cá voi trắng của mình.
We finally caught our 'great white whale'.
鲸的眼睛都很小,视力较差。
≈HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️