返回查词 鱼鳞yúlínHSK1vẩy cá鳞片línpiànHSK1vảy cá逆鳞nì línHSK1vảy ngược (điểm yếu chí mạng); ngược vảy; vảy ngược鳞伤lín shāngHSK1đầy thương tích; vết thương chi chít; thương tích đầy mình鳞甲lín jiǎHSK1tấm áo giáp鳞茎lín jīngHSK1thân củ; thân hành鳞翅lín chìHSK1Lepidoptera (thứ tự côn trùng bao gồm bướm 蝶類 | 蝶类 và bướm đêm 蛾類 | 蛾类)鳞状lín zhuàngHSK1hình dạng vảy鳞波lín bōHSK1sóng gợn lăn tăn鳞介lín jièHSK1động vật sống dưới nước
鳞
lín
ㄌㄧㄣˊHSK1n单字
động vật có vảy; hình vảy
resembling/like scales 参见: 鳞 波;遍体 鳞 伤
漢越 lân
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 鱼类、爬行动物和少数哺乳动物身体表面具有保护作用的薄片状组织,由角质、骨质等构成; 像鱼鳞的
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
động vật có vảy; hình vảy
鱼类、爬行动物和少数哺乳动物身体表面具有保护作用的薄片状组织,由角质、骨质等构成; 像鱼鳞的
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️