返回查词 涂鸦tú yāHSK7-9viết tháu; viết nguệch ngoạc乌鸦wūyāHSK7-9quạ; con quạ; chim quạ鸦片yāpiànHSK7-9thuốc phiện; nha phiến松鸦sōng yāHSK7-9quạ rừng鸟鸦niǎo yāHSK7-9ác là; chim quạ寒鸦hán yāHSK7-9quạ lạnh老鸦lǎo yāHSK7-9quạ; con quạ渡鸦dù yāHSK7-9quạ đen鸦鬟yā huánHSK7-9Nha 鴉 là sắc đen; hoàn 鬟 là mái tóc. Đầy tớ gái ngày xưa để mái tóc đen nên gọi là nha hoàn 鴉鬟.
鸦
yā
ㄧㄚHSK7-9n单字
quạ; con quạ
crow 参见:寒 鸦 ;乌 鸦
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 鸟,全身多为黑色,嘴大。多在高树上筑巢,吃谷类、昆虫及动物尸体。种类很多,我国常见的有乌鸦、寒鸦等
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
quạ; con quạ
鸟,全身多为黑色,嘴大。多在高树上筑巢,吃谷类、昆虫及动物尸体。种类很多,我国常见的有乌鸦、寒鸦等
我们听到了乌鸦的叫声。
Wǒmen tīng dào le wūyā de jiàoshēng.
≈HSK5
Chúng tôi nghe thấy tiếng quạ kêu.
We heard the cawing of crows.
乌鸦在树上筑巢。
Wūyā zài shù shàng zhù cháo.
≈HSK5
Quạ làm tổ trên cây.
Crows build nests in trees.
义项 ②n≈HSK7-9
họ Nha
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️