返回查词 企鹅qǐ'éHSK7-9chim cánh cụt天鹅tiān’éHSK7-9thiên nga; ngỗng trời鹅肉é ròuHSK7-9thịt ngỗng鹅毛é máoHSK7-9lông ngỗng (ví với những đồ vật nhẹ)鹅蛋é dànHSK7-9trứng ngỗng鹅肝é gānHSK7-9gan ngỗng鹅黄é huángHSK7-9vàng nhạt; vàng tơ (màu lông vàng của ngỗng con)鹅绒é róngHSK7-9tơ ngỗng; lông ngỗng小鹅xiǎo éHSK7-9ngỗng con鹅由é yóuHSK7-9huyện Gò Dầu; ngỗng; vịt trời
鹅
é
ㄜˊHSK7-9n单字
ngỗng
goose 参见:企 鹅 ;天 鹅 小 鹅 gosling 雄 鹅 gander 母 鹅 (female) goose
漢越 nga
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 一种家禽。颈长,头上有橙黄色或黑褐色肉瘤,嘴扁平,羽毛呈白色或灰色,脚有蹼,善游水,吃青草、谷物、鱼虾等
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
ngỗng
一种家禽。颈长,头上有橙黄色或黑褐色肉瘤,嘴扁平,羽毛呈白色或灰色,脚有蹼,善游水,吃青草、谷物、鱼虾等
我养了一群鹅。
wǒ yǎng le yī qún é.
≈HSK5
Tôi nuôi một đàn ngỗng.
I keep a flock of geese.
在这批贡物中,最珍贵的要数一只罕见的鸟——白天鹅。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️