返回查词 喜鹊xǐquèHSK1chim khách; chim hỉ thước鹊桥què qiáoHSK1cầu hỉ thước; cầu ô thước (chiếc cầu do chim hỉ thước bắc qua sông Ngân Hà trong truyền thuyết Ngưu Lang, Chức Nữ, ví với việc vợ chồng, tình nhân gặp lại nhau sau bao nhiêu năm xa cách)扁鹊biǎn quèHSK1Biển Thước (họ Tần, tên Việt Nhân, danh y thời Chiến quốc)鹊鸲què qúHSK1chích chòe鹊豆què dòuHSK1đậu ván; quạ đậu; hạt quạ杜鹊花dù què huāHSK1Hoa đỗ quyên; dù què huā
鹊
què
ㄑㄩㄝ˙HSK1n单字
chim khách
magpie 参见:喜 鹊
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 喜鹊
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
chim khách
喜鹊
喜鹊在天空中飞翔。
Xǐquè zài tiānkōng zhōng fēixiáng.
≈HSK4
Chim khách bay lượn trên bầu trời.
The magpie is flying in the sky.
枝头有一只喜鹊。
Zhītóu yǒu yī zhǐ xǐquè.
≈HSK6
Trên cành cây có một con chim khách.
There is a magpie on the branch.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️