返回查词 李鹏lǐ péngHSK7-9Li Peng大鹏dà péngHSK7-9Đại Bàng鲲鹏kūn péngHSK7-9côn bằng (loài cá lớn và loài chim lớn trong truyền thuyết thời xưa, cũng chỉ loài đại bàng do loài cá côn hoá thành trong'Tiêu Dao du' của Trang Tử)鹏程péng chéngHSK7-9Đường bay của chim bằng. Tỉ dụ tiền trình xa rộng.
◎Như: bằng trình vạn lí 鵬程萬里.
§ Nay thường dùng làm lời nói tặng lúc chia tay đi xa.鹏飞péng fēiHSK7-9chuyến bay của roc (được sử dụng trong tên)鹏鸟péng niǎoHSK7-9tài năng tuyệt vời鹏举péng jǔHSK7-9Cất lên như chim bằng. Nghĩa bóng: Phấn khởi hăng hái.酷鹏kù péngHSK7-9phiếu giảm giá鹏抟péng tuánHSK7-9Chim Bằng vỗ cánh bay cao黄鹏huáng péngHSK7-9Huang Peng
鹏
péng
ㄆㄥˊHSK7-9n单字
chim bằng (loài chim trong truyền thuyết)
roc [a huge legendary bird]
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 传说中最大的鸟
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
chim bằng (loài chim trong truyền thuyết)
传说中最大的鸟
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️