返回查词 白鹿bái lùHSK7-9nai trắng; bạch lộc; hươu trắng麋鹿mí lùHSK7-9con nai; nai sừng tấm驯鹿xùnlùHSK7-9tuần lộc鹿角lù jiǎoHSK7-9sừng hươu; gạc nai; gạc鹿茸lù róngHSK7-9nhung hươu; lộc nhung小鹿xiǎo lùHSK7-9Hươu con; con hươu鹿港lù gǎngHSK7-9Thành phố Lộc Cảng鹿肉lù ròuHSK7-9thịt hươu逐鹿zhú lùHSK7-9tranh giành; giành giật (trong''Sử Ký, Hoài Âm Hầu liệt truyện'' có ghi: vua Tần mất con hươu, thiên hạ cùng săn đuổi. Sau này dùng để chỉ việc tranh giành thiên hạ.)水鹿shuǐ lùHSK7-9thuỷ lộc (loài hươu có cổ tương đối cao)
鹿
lù
ㄌㄨˋHSK7-9n单字
hươu; nai
deer 参见: 鹿 角; 鹿 茸 小 鹿 fawn 母/雌 鹿 doe 公/雄 鹿 buck; stag 猎 鹿 stalk deer
漢越 lộc
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 哺乳动物反刍类的一科,种类很多,四肢细长,尾巴短,一般雄兽头上有角
- 比喻政权
- (Lù) 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
hươu; nai
哺乳动物反刍类的一科,种类很多,四肢细长,尾巴短,一般雄兽头上有角
那里有一只小鹿。
nà lǐ yǒu yī zhī xiǎo lù.
≈HSK4
Ở kia có một con hươu nhỏ.
There is a little deer over there.
这部近50万字的长篇小说以陕西关中平原上的白鹿村为背景,细致地讲述了白、鹿两大家族之间发生的故事。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
chính quyền
比喻政权
义项 ③n≈HSK7-9
họ Lộc
(Lù) 姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️