WinHSK
返回查词
ㄌㄧˊ
HSK7-9adj, n, v单字

nhiều; đông

black 参见: 黎 黑

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 等到
  2. 黎族,住在海南岛

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

nhiều; đông

我姓黎。

wǒ xìng Lí.

HSK1

Tôi họ Lê.

My surname is Li.

义项 adjHSK7-9

đen

义项 vHSK7-9

đến lúc; đến khi

等到

这里的黎明景色非常美丽。

Zhèlǐ de límíng jǐngsè fēicháng měilì.

HSK4

Cảnh bình minh ở đây rất đẹp.

The dawn scenery here is very beautiful.

我们是在黎明前出发的。

Wǒmen shì zài límíng qián chūfā de.

HSK5

Chúng tôi khởi hành trước bình minh.

We set off before dawn.

义项 nHSK7-9

dân tộc Lê (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc, chủ yếu tập trung ở Hải Nam)

黎族,住在海南岛

黎族的节日很有趣。

Lí zú de jié rì hěn yǒu qù.

HSK4

Các lễ hội của dân tộc Lê rất thú vị.

The festivals of the Li ethnic group are very interesting.

黎族主要生活在海南岛。

Lízú zhǔyào shēnghuó zài Hǎinán Dǎo.

HSK5

Dân tộc Lê chủ yếu sống ở đảo Hải Nam.

The Li ethnic group mainly lives on Hainan Island.

义项 nHSK7-9

họ Lê

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️