返回查词 黎明límíngHSK7-9bình minh; hửng sáng; tảng sáng; rạng sáng; sáng sớm巴黎bā líHSK7-9Pa-ri; Paris (thủ đô Pháp)黎利lí lìHSK7-9Li Li黎笋lí sǔnHSK7-9Lê Duẩn黎族lí zúHSK7-9dân tộc Lê (dân tộc thiểu số của Trung Quốc, chủ yếu tập trung ở Hải Nam)黎值lí zhíHSK7-9Lê trực; giá trị; giá trị của một thứ gì đó黎民lí mínHSK7-9lê dân; bá tánh; dân chúng黎庶lí shùHSK7-9quần chúng黎锦lí jǐnHSK7-9một loại gấm của dân tộc Lệ (dân tộc thiểu số của Trung Quốc dệt thành, trên bề mặt có dệt hình người, hoa, chim, cây cỏ...)黎黑lí hēiHSK7-9mặt đen
黎
lí
ㄌㄧˊHSK7-9adj, n, v单字
nhiều; đông
black 参见: 黎 黑
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 众
- 黑
- 等到
- 黎族,住在海南岛
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
nhiều; đông
众
我姓黎。
wǒ xìng Lí.
≈HSK1
Tôi họ Lê.
My surname is Li.
义项 ②adj≈HSK7-9
đen
黑
义项 ③v≈HSK7-9
đến lúc; đến khi
等到
这里的黎明景色非常美丽。
Zhèlǐ de límíng jǐngsè fēicháng měilì.
≈HSK4
Cảnh bình minh ở đây rất đẹp.
The dawn scenery here is very beautiful.
我们是在黎明前出发的。
Wǒmen shì zài límíng qián chūfā de.
≈HSK5
Chúng tôi khởi hành trước bình minh.
We set off before dawn.
义项 ④n≈HSK7-9
dân tộc Lê (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc, chủ yếu tập trung ở Hải Nam)
黎族,住在海南岛
黎族的节日很有趣。
Lí zú de jié rì hěn yǒu qù.
≈HSK4
Các lễ hội của dân tộc Lê rất thú vị.
The festivals of the Li ethnic group are very interesting.
黎族主要生活在海南岛。
Lízú zhǔyào shēnghuó zài Hǎinán Dǎo.
≈HSK5
Dân tộc Lê chủ yếu sống ở đảo Hải Nam.
The Li ethnic group mainly lives on Hainan Island.
义项 ⑤n≈HSK7-9
họ Lê
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️