返回查词
倒楣
dǎoméi
ㄉㄠˋㄇㄟˇHSK1adj单字
rủi ro; xúi quẩy; xui xẻo; không may
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 遇事不利;遭遇不好
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK1
rủi ro; xúi quẩy; xui xẻo; không may
遇事不利;遭遇不好
倒霉的日子会过去的。
Dǎoméi de rìzi huì guòqù de.
≈HSK5
Những ngày xui xẻo sẽ qua đi.
The unlucky days will pass.
她觉得自己很倒霉。
Tā jué de zì jǐ hěn dǎo méi.
≈HSK5
Cô ấy cảm thấy mình rất xui xẻo.
She feels very unlucky.
倒霉的事情发生了。
dǎoméi de shìqing fāshēng le.
≈HSK5
Chuyện không may đã xảy ra.
Something unlucky happened.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️