WinHSK
返回查词
慵懒
yōnglǎn
ㄩㄥㄌㄢˇ
HSK1adj单字

mệt mỏi; uể oải; bơ phờ; ủ rũ; buồn ngủ

sluggish; indolent; lethargic

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 懒散, 困倦
  2. 懒惰

义项

Nghĩa
义项 adjHSK1

mệt mỏi; uể oải; bơ phờ; ủ rũ; buồn ngủ

懒散, 困倦

他今天看起来很慵懒。

Tā jīntiān kàn qǐlai hěn yōnglǎn.

HSK6

Hôm nay anh ấy trông rất lười biếng.

He looks very languid today.

他用慵懒的声音说话。

Tā yòng yōnglǎn de shēngyīn shuōhuà.

HSK6

Anh ấy nói chuyện với giọng uể oải.

He spoke in a languid voice.

这样一来,海葵虾可以放心觅食,不必为安全多费心机;而生性慵懒、喜静不喜动的海葵只要从共生伙伴的食物中分一杯羹就足以果腹。

HSK6

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 adjHSK1

lười biếng; lười nhác; biếng trễ

懒惰

他还在床上慵懒地躺着。

tā hái zài chuáng shàng yōnglǎn de tǎng zhe.

HSK6

Anh ấy vẫn còn nằm lười biếng trên giường.

He is still lying lazily in bed.

小猫那慵懒的模样十分可爱。

Xiǎo māo nà yōnglǎn de múyàng shífēn kě'ài.

HSK6

Dáng vẻ lười biếng của mèo con rất dễ thương.

The kitten's languid look is very cute.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️