返回查词
桑梓
sāngzǐ
ㄙㄤㄗˇHSK1n单字
quê cha đất tổ (nơi đó có cây dâu, cây thị của ông cha ta trồng)
native place 服务 桑梓 serve one's native place
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 《诗经·小雅·小弁》:'维桑与梓,必恭敬止',是说家乡的桑树和梓树是父母种的,对它要表示敬意后人用来比喻故乡
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
quê cha đất tổ (nơi đó có cây dâu, cây thị của ông cha ta trồng)
《诗经·小雅·小弁》:'维桑与梓,必恭敬止',是说家乡的桑树和梓树是父母种的,对它要表示敬意后人用来比喻故乡
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️