返回查词
漩涡
xuánwō
ㄒㄩㄢˊㄨㄛHSK1n单字
vòng xoáy; xoáy nước (dùng cho chất lỏng)
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用于液体,气体、液体等旋转时形成的螺旋形
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
vòng xoáy; xoáy nước (dùng cho chất lỏng)
用于液体,气体、液体等旋转时形成的螺旋形
他感到自己陷入了漩涡。
Tā gǎndào zìjǐ xiànrù le xuánwō.
≈HSK6
Anh ấy cảm thấy mình đã rơi vào vòng xoáy.
He felt that he had fallen into a whirlpool.
小船被漩涡卷走了。
Xiǎochuán bèi xuánwō juǎn zǒu le.
≈HSK6
Con thuyền nhỏ bị xoáy nước cuốn đi mất.
The small boat was swept away by the whirlpool.
河里有一个大漩涡。
hé lǐ yǒu yī gè dà xuán wō.
≈HSK6
Trong sông có một xoáy nước lớn.
There is a big whirlpool in the river.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️