WinHSK
返回查词
犒劳
kàoláo
ㄎㄠˋㄌㄠˊ
HSK1n, v单字

khao; đãi; thưởng; khao thưởng

reward with food and drink 你忙了这么长时间,也该 犒劳 犒劳

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 在对方进行紧张艰苦的战斗或劳动之后,用酒食等表示慰问
  2. 用来表示慰问的酒食等

义项

Nghĩa
义项 vHSK1

khao; đãi; thưởng; khao thưởng

在对方进行紧张艰苦的战斗或劳动之后,用酒食等表示慰问

老板犒劳了大家一顿大餐。

Lǎobǎn kàoláo le dàjiā yī dùn dàcān.

HSK5

Ông chủ đã thưởng cho mọi người một bữa tiệc lớn.

The boss treated everyone to a big feast.

你该犒劳一下自己。

Nǐ gāi kàoláo yīxià zìjǐ.

HSK6

Bạn nên thưởng cho bản thân mình.

You should treat yourself.

公司犒劳辛苦的员工。

Gōngsī kàoláo xīnkǔ de yuángōng.

HSK6

Công ty khao thưởng nhân viên chăm chỉ.

The company rewards its hardworking employees.

我们该犒劳自己了。

Wǒmen gāi kàoláo zìjǐ le.

HSK6

Chúng ta nên thưởng cho bản thân thôi.

We should treat ourselves.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 nHSK1

đồ khao (đồ ăn thức uống dùng để khao)

用来表示慰问的酒食等

他带来很多犒劳的东西。

Tā dài lái hěn duō kàoláo de dōngxi.

HSK6

Anh ấy mang đến nhiều đồ khao.

He brought a lot of rewards/treats.

大家享用犒劳吧。

Dàjiā xiǎngyòng kàoláo ba.

HSK6

Mọi người hãy thưởng thức đồ khao đi.

Everyone, enjoy the treats.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️