khao; đãi; thưởng; khao thưởng
reward with food and drink 你忙了这么长时间,也该 犒劳 犒劳
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 在对方进行紧张艰苦的战斗或劳动之后,用酒食等表示慰问
- 用来表示慰问的酒食等
义项
Nghĩakhao; đãi; thưởng; khao thưởng
在对方进行紧张艰苦的战斗或劳动之后,用酒食等表示慰问
老板犒劳了大家一顿大餐。
Lǎobǎn kàoláo le dàjiā yī dùn dàcān.
Ông chủ đã thưởng cho mọi người một bữa tiệc lớn.
The boss treated everyone to a big feast.
你该犒劳一下自己。
Nǐ gāi kàoláo yīxià zìjǐ.
Bạn nên thưởng cho bản thân mình.
You should treat yourself.
公司犒劳辛苦的员工。
Gōngsī kàoláo xīnkǔ de yuángōng.
Công ty khao thưởng nhân viên chăm chỉ.
The company rewards its hardworking employees.
我们该犒劳自己了。
Wǒmen gāi kàoláo zìjǐ le.
Chúng ta nên thưởng cho bản thân thôi.
We should treat ourselves.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员đồ khao (đồ ăn thức uống dùng để khao)
用来表示慰问的酒食等
他带来很多犒劳的东西。
Tā dài lái hěn duō kàoláo de dōngxi.
Anh ấy mang đến nhiều đồ khao.
He brought a lot of rewards/treats.
大家享用犒劳吧。
Dàjiā xiǎngyòng kàoláo ba.
Mọi người hãy thưởng thức đồ khao đi.
Everyone, enjoy the treats.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️