dâm loạn; thấp hèn; khiêu dâm; dâm ô; tục tĩu; tà dâm; sàm sỡ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 做下流动作;侮辱
- 淫乱;下流的(言语或行为)
义项
Nghĩadâm loạn; thấp hèn; khiêu dâm; dâm ô; tục tĩu; tà dâm; sàm sỡ
做下流动作;侮辱
他因猥亵他人被警方拘留。
Tā yīn wěixiè tārén bèi jǐngfāng jūliú.
Anh ta bị cảnh sát tạm giữ vì sàm sỡ người khác.
He was detained by the police for molesting others.
他在电梯里猥亵了女乘客。
Tā zài diàntī lǐ wěixiè le nǚ chéngkè.
Hắn đã sàm sỡ nữ hành khách trong thang máy.
He molested a female passenger in the elevator.
猥亵儿童是严重的刑事犯罪。
Wěixiè értóng shì yánzhòng de xíngshì fànzuì.
Sàm sỡ trẻ em là hành vi phạm tội nghiêm trọng.
Child molestation is a serious criminal offense.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员tục tĩu; đồi trụy; đồi bại
淫乱;下流的(言语或行为)
这种猥亵行为令人反感。
Zhè zhǒng wěixiè xíngwéi lìng rén fǎngǎn.
Những hành vi đồi bại kiểu này khiến người ta ghê tởm.
This kind of obscene behavior is disgusting.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️