WinHSK
返回查词
玄奘
xuánzàng
ㄒㄩㄢˊㄗㄤˋ
HSK1n单字

Huyền Trang (một vị cao tăng nổi tiếng thời nhà Đường, tên thật là Trần Di, nổi tiếng vì hành trình sang Ấn Độ lấy kinh điển Phật giáo)

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 唐代高僧,原名陈祎,后被称为玄奘,著名的佛学大师,因前往印度取经而闻名于世

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

Huyền Trang (một vị cao tăng nổi tiếng thời nhà Đường, tên thật là Trần Di, nổi tiếng vì hành trình sang Ấn Độ lấy kinh điển Phật giáo)

唐代高僧,原名陈祎,后被称为玄奘,著名的佛学大师,因前往印度取经而闻名于世

玄奘的故事很有名。

Xuánzàng de gùshì hěn yǒumíng.

HSK4

Câu chuyện về Huyền Trang rất nổi tiếng.

The story of Xuanzang is very famous.

玄奘学习佛法。

Xuánzàng xuéxí fófǎ.

HSK7-9

Huyền Trang học Phật pháp.

Xuanzang studied Buddhist teachings.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️