返回查词
玉簪
yùzān
ㄩˋㄗㄢHSK1n单字
trâm ngọc
fragrant plantain lily
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用玉做成的簪子也叫玉搔头
- 天门冬科玉簪属的多年生宿根植物
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
trâm ngọc
用玉做成的簪子也叫玉搔头
她把玉簪送给闺蜜作留念。
Tā bǎ yùzān sòng gěi guīmì zuò liúniàn.
≈HSK6
Cô ấy tặng trâm ngọc cho bạn thân làm kỷ niệm.
She gave the jade hairpin to her best friend as a souvenir.
老人细细擦拭那支旧玉簪。
Lǎorén xìxì cāshì nà zhī jiù yùzān.
≈HSK6
Bà lão cẩn thận lau chiếc trâm ngọc cũ đó.
The old woman carefully wiped that old jade hairpin.
义项 ②n≈HSK1
hoa ngọc trâm
天门冬科玉簪属的多年生宿根植物
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️