WinHSK
返回查词
菖蒲
chāng
ㄔㄤㄆㄨˊ
HSK1n单字

cây xương bồ (vị thuốc đông y)

calamus; sweet flag [ 相关词条 ] 菖蒲油 [名] calamus oil

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 多年生草本植物,生长在水边,叶子形状像剑,肉穗花序,花黄绿色,地下根状茎淡红色。根状茎可做香料,也可入药

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

cây xương bồ (vị thuốc đông y)

多年生草本植物,生长在水边,叶子形状像剑,肉穗花序,花黄绿色,地下根状茎淡红色。根状茎可做香料,也可入药

石菖蒲是一味常用的中药。

Shíchāngpú shì yī wèi chángyòng de zhōngyào.

HSK5

Thạch xương bồ là một vị thuốc Đông y thường dùng.

Acorus gramineus is a commonly used Chinese herbal medicine.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️