返回查词
蝼蚁
lóuyǐ
ㄌㄡˊㄧˇHSK1n单字
kiến; dế nhũi; dế và kiến; sinh vật nhỏ
nobody; nonentity [ 相关词条 ] 蝼蚁贪生 even an ant clings to life
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 蝼蛄和蚂蚁,借指微小的生物
- 比喻力量薄弱或地位低微的人
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
kiến; dế nhũi; dế và kiến; sinh vật nhỏ
蝼蛄和蚂蚁,借指微小的生物
这只鸟正在捕食蝼蚁。
Zhè zhī niǎo zhèngzài bǔshí lóuyǐ.
≈HSK6
Con chim này đang săn bắt kiến.
This bird is preying on ants.
义项 ②n≈HSK1
kẻ yếu; đồ nhãi nhép; người yếu thế; người thấp kém; con ong cái kiến (ví người có sức mạnh yếu kém hoặc địa vị thấp)
比喻力量薄弱或地位低微的人
他们不过只是蝼蚁。
Tāmen bùguò zhǐshì lóuyǐ.
≈HSK6
Chúng chẳng qua chỉ là những kẻ nhỏ bé.
They are nothing but insignificant ants.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️