返回查词
轸悼
zhěndào
ㄓㄣˇㄉㄠˋHSK1v单字
Thương tiếc thống thiết. ◇Tống sử 宋史: Lệ bái công bộ thị lang xu mật phó sứ; nhị niên; tốt; niên lục thập cửu. Chân Tông chẩn điệu 礪拜工部侍郎樞密副使; 二年; 卒; 年六十九. 真宗軫悼 (Dương Lệ truyện 楊礪傳).
mourn with deep grief
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- Thương tiếc thống thiết. ◇Tống sử 宋史: Lệ bái công bộ thị lang xu mật phó sứ; nhị niên; tốt; niên lục thập cửu. Chân Tông chẩn điệu 礪拜工部侍郎樞密副使; 二年; 卒; 年六十九. 真宗軫悼 (Dương Lệ truyện 楊礪傳).
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK1
Thương tiếc thống thiết. ◇Tống sử 宋史: Lệ bái công bộ thị lang xu mật phó sứ; nhị niên; tốt; niên lục thập cửu. Chân Tông chẩn điệu 礪拜工部侍郎樞密副使; 二年; 卒; 年六十九. 真宗軫悼 (Dương Lệ truyện 楊礪傳).
Thương tiếc thống thiết. ◇Tống sử 宋史: Lệ bái công bộ thị lang xu mật phó sứ; nhị niên; tốt; niên lục thập cửu. Chân Tông chẩn điệu 礪拜工部侍郎樞密副使; 二年; 卒; 年六十九. 真宗軫悼 (Dương Lệ truyện 楊礪傳).
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️