返回查词 霹雳舞pī lì wǔHSK1sự phá vỡ晴天霹雳qíng tiān pī lìHSK1sấm sét giữa trời quang; tai hoạ đột ngột; đất bằng nổi sóng (xảy ra những chuyện ngoài dự tính)青天霹雳qīng tiān pī lìHSK1sét đánh ngang tai; tiếng sét giữa trời xanh; đất bằng nổi sóng霹雳啪啦pī lì pā lāHSK1Tiếng lách cách, chỉ âm thanh liên tục
霹雳
pīlì
ㄆㄧㄌㄧˋHSK1n单字
sét
thunderbolt; thunderclap; ground discharge 参见:晴天 霹雳
漢越 phích lịch
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 云和地面之间发生的一种强烈雷电现象响声很大,能对人畜、植物、建筑物等造成很大的危害也叫落雷
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
sét
云和地面之间发生的一种强烈雷电现象响声很大,能对人畜、植物、建筑物等造成很大的危害也叫落雷
这场霹雳把电线打断了。
Zhè chǎng pīlì bǎ diànxiàn dǎduàn le.
≈HSK6
Cơn sét này làm đứt dây điện.
This thunderbolt broke the power line.
霹雳声吓得我不敢再出门。
Pīlì shēng xià de wǒ bù gǎn zài chūmén.
≈HSK6
Tiếng sét làm tôi không dám ra ngoài nữa.
The thunderclap scared me so much that I didn't dare go out again.
霹雳声把我们吓了一跳。
Pīlì shēng bǎ wǒmen xià le yī tiào.
≈HSK7-9
Tiếng sét làm chúng tôi giật mình.
The thunderclap startled us.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️