返回查词
鲲鹏
kūnpéng
ㄎㄨㄣㄆㄥˊHSK1n单字
côn bằng (loài cá lớn và loài chim lớn trong truyền thuyết thời xưa, cũng chỉ loài đại bàng do loài cá côn hoá thành trong'Tiêu Dao du' của Trang Tử)
roc [an enormous legendary bird transformed from a gigantic fish] [ 相关词条 ] 鲲鹏得志 a talented person achieves his ambition; a talented person gets a chance to display his abilities 鲲鹏展翅 like a roc flapping its wings—taking off with tremendous power and momentum
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 古代传说中的大鱼和大鸟,也指鲲代成的大鹏鸟 (见于《庄子·逍遥游》)
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
côn bằng (loài cá lớn và loài chim lớn trong truyền thuyết thời xưa, cũng chỉ loài đại bàng do loài cá côn hoá thành trong'Tiêu Dao du' của Trang Tử)
古代传说中的大鱼和大鸟,也指鲲代成的大鹏鸟 (见于《庄子·逍遥游》)
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️