WinHSK
返回查词
麒麟
lín
ㄑㄧˊㄌㄧㄣˊ
HSK1n单字

kỳ lân

kylin; (Chinese) unicorn [Chinese mythological animal akin to the deer, regarded in the ancient as a mascot] [ 相关词条 ] 麒麟座 [名] [天文] Monoceros

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 古代传说中一种象征祥瑞的动物,形状像鹿,头上有角,全身有鳞甲

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

kỳ lân

古代传说中一种象征祥瑞的动物,形状像鹿,头上有角,全身有鳞甲

麒麟是传说中的神兽。

Qílín shì chuánshuō zhōng de shénshòu.

HSK5

Kỳ lân là thú thần trong truyền thuyết.

The qilin is a mythical beast in legends.

麒麟是中国古代的瑞兽。

Qílín shì Zhōngguó gǔdài de ruìshòu.

HSK6

Kỳ lân là linh thú của Trung Quốc cổ đại.

The qilin is an auspicious beast in ancient China.

麒麟的传说流传了千年。

Qílín de chuánshuō liúchuán le qiān nián.

HSK6

Truyền thuyết về kỳ lân đã lưu truyền suốt nghìn năm.

The legend of the kylin has been passed down for a thousand years.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️