返回查词 麒麟菜qí lín càiHSK7-9rong đỏ; rau câu rồng
麒麟
qílín
ㄑㄧˊㄌㄧㄣˊHSK1n单字
kỳ lân
kylin; (Chinese) unicorn [Chinese mythological animal akin to the deer, regarded in the ancient as a mascot] [ 相关词条 ] 麒麟座 [名] [天文] Monoceros
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 古代传说中一种象征祥瑞的动物,形状像鹿,头上有角,全身有鳞甲
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
kỳ lân
古代传说中一种象征祥瑞的动物,形状像鹿,头上有角,全身有鳞甲
麒麟是传说中的神兽。
Qílín shì chuánshuō zhōng de shénshòu.
≈HSK5
Kỳ lân là thú thần trong truyền thuyết.
The qilin is a mythical beast in legends.
麒麟是中国古代的瑞兽。
Qílín shì Zhōngguó gǔdài de ruìshòu.
≈HSK6
Kỳ lân là linh thú của Trung Quốc cổ đại.
The qilin is an auspicious beast in ancient China.
麒麟的传说流传了千年。
Qílín de chuánshuō liúchuán le qiān nián.
≈HSK6
Truyền thuyết về kỳ lân đã lưu truyền suốt nghìn năm.
The legend of the kylin has been passed down for a thousand years.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️