返回查词
瞌睡虫
kēshuìchóng
ㄎㄜㄕㄨㄟˋㄔㄨㄥˊHSK5n单字
côn trùng, sâu ngủ (gây buồn ngủ)
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 旧小说中指能使人打瞌睡的虫子。
- 指爱打瞌睡的人 (含讥讽意)
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
côn trùng, sâu ngủ (gây buồn ngủ)
旧小说中指能使人打瞌睡的虫子。
义项 ②n≈HSK5
người hay ngủ gật (mang tính châm biếm)
指爱打瞌睡的人 (含讥讽意)
上课别当瞌睡虫啊!
Shàngkè bié dāng kēshuìchóng a!
≈HSK6
Đừng làm đồ ngủ gật trong lớp nhé!
Don't be a sleepyhead in class!
你别再说我瞌睡虫了!
Nǐ bié zài shuō wǒ kēshuìchóng le!
≈HSK6
Đừng gọi tôi là đồ ngủ gật nữa!
Don't call me a sleepyhead anymore!
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️